Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "rượt đuổi" (1)
rượt đuổi
Tiếng Anh
Động từchase, pursue (score)
Hai đội liên tục rượt đuổi tỷ số trong suốt trận đấu.
The two teams continuously chased the score throughout the match.
Từ liên quan "rượt đuổi" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "rượt đuổi" (1)
Hai đội liên tục rượt đuổi tỷ số trong suốt trận đấu.
The two teams continuously chased the score throughout the match.
